Từ ngữ liên quan đến tết bằng tiếng anh

Từ ngữ liên quan đến tết bằng tiếng anh

Hoa đào: peach blossom

Hoa mai: apricot blossom

Cây quất: kumquat tree

Tiền lì xì: lucky money

Chúc tết: exchange New year’s wishes

Bánh chưng: square glutinous rice cake (filled with green bean paste and fat pork)

Thịt kho tàu: braised pork

Giò thủ: paste made from pigs head meat

Dưa hành: pickled spring onions

Dưa kiệu: pickled scallion heads

Pháo hoa: fireworks

Cây nêu: Tet pole

Viết câu đối Tết: compose parallel sentences for Tet

Mâm ngũ quả: tray of five fruits

Thăm bà con và bạn bè: visit relatives and friends

Múa lân: lion dance

Ngoài ra ,xin các bạn đừng bỏ qua cơ hội này.Để luyện nói học anh văn như người bản ngữ dễ dàng hơn bao giờ hết khi bạn có trong tay 2 bộ tự học anh văn tuyệt vời và các tài liệu chọn lọc sau:

http://dvdtuhoc.com

CHÚC CÁC BẠN LUÔN VUI VẺ.

Leave a comment

Filed under Uncategorized

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s